1. TÍNH NĂNG TỦ CẮT LỌC SÉT 3 PHA 63A SF350-3/320-63A
v Thiết bị chống sét bảo vệ đa tầng với thiết kế bộ lọc thông thấp LC để bảo vệ các linh kiện điện tử nhạy cảm..
v Bộ lọc LC làm giảm nhiều lần biến thiên điện áp và dòng điện theo thời gian của xung sét sau khi qua các phần tử cắt sét giúp bảo vệ các linh kiện điện tử nhạy cảm về điện.
v Phần tử cắt sét sử dụng công nghệ ESG (Encapsulated Spark Gap ) và công nghệ MOV giúp nâng cao hiệu suất bảo vệ
v Khả năng bảo vệ sơ cấp (L-N) 50kA 10/350µs hoặc 250kA 8/20us
v Khả năng bảo vệ thứ cấp (L-N) 100kA 8/20µs mỗi pha
v Tổng khả năng bảo vệ (L-N): 50kA 10/350µs/ phase hoặc 350kA 8/20us/phase
v Bảo vệ Trung tính – đất (N-E) 100kA 10/350µs hoặc 200kA 8/20us
v Dòng tải tối đa định mức 63A
v Bảo vệ tất cả các chế độ (all mode)
v Chức năng báo lỗi qua đèn LED và tích hợp chức năng cảnh báo từ xa qua tiếp điểm khô.
v Tuân thủ UL1449 4th, IEEE C62.41, CSA C22.2,IEC/EN 61643-11
Sơ đồ nguyên lý tủ cắt lọc sét và bảo vệ quá áp 3 pha
2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT TỦ CẮT LỌC SÉT 3 PHA 63A SF350-3/320-63A
|
Mã Hàng |
|
SF350-3/320-63A |
|
|
Tiêu chuẩn |
|
IEC61643-11; UL1449-4th; IEC610006; ANSI/IEEE C62.41; AS1768-1991;AS3100 |
|
|
Loại theo IEC/EN/UL |
|
Class I+II/ Type 1+2 / Type 2 |
|
|
Chế độ bảo vệ |
|
All mode |
|
|
Công Nghệ Chế tạo |
|
Bảo vệ sơ cấp: Công nghệ ESG Bảo vệ thứ cấp: MOV Bảo vệ N-PE: Công nghệ ESG Sử dụng bộ lọc thông thấp LC |
|
|
Bộ lọc |
|
Lọc thông thấp bằng mạch lọc LC, cuộn cảm chịu dòng tải 63A, tụ điện loại tụ X2 |
|
|
Mạng điện tương thích |
|
TT, TN-S, TN-C, TN-C-S |
|
|
Số pha |
|
3 Pha 4 dây + Đất |
|
|
Điện áp làm việc định mức |
Un |
220 ÷ 277Vac (L-N)/ 380/420/440/480Vac (3 phase) |
|
|
Điện áp làm việc liên tục lớn nhất (L-N) |
Uc |
320Vac |
|
|
Dòng tải định mức |
Il |
63A |
|
|
Khả năng cắt sét sơ cấp |
L-N |
|
Iimp:50kA (10/350µs), Imax:250kA (8/20µs) |
|
N-PE |
|
Iimp:100kA (10/350µs), Imax:200kA(8/20µs) |
|
|
Khả năng cắt sét thứ cấp |
L-N |
|
Imax: 100kA(8/20µs) |
|
Tổng khả năng cắt sét (L-N) |
Itotal |
Imax: 350kA (8/20µs)/ phase |
|
|
Mức bảo vệ điện áp L-N @ In |
Up |
<700V |
|
|
Dòng rò |
I PE |
<0.1mA |
|
|
Sụt áp |
|
< 2V khi hoạt động bằng dòng định mức |
|
|
Khả năng chịu quá áp tạm thời L-N |
Utov |
440Vac trong vòng 120 phút |
|
|
Thời gian đáp ứng |
tA |
<1ns |
|
|
Hiển thị trạng thái hoạt động |
|
Đèn Led |
|
|
Cảnh báo từ xa |
|
Có tích hợp cổng tiếp điểm khô |
|
|
Dây dẫn đấu nối |
|
16÷35 mm2 |
|
|
Tần số làm việc |
Hz |
48-63Hz |
|
|
Nhiệt độ hoạt động |
|
-20℃ đến +70℃ |
|
|
Độ ẩm |
|
0-95% |
|
|
Chất liệu vỏ hộp |
|
Bằng thép sơn tĩnh điện |
|
|
Kích thước |
|
500x500x180 |
|
3. HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT TỦ CẮT LỌC SÉT 3 PHA 63A SF350-3/320-63A
v Thiết bị phải được lắp đặt bởi người có chuyên môn hoặc được đào tạo
v Thiết bị phải được tiếp đất vào hệ thống đất có R< 4Ω
v Thiết bị cắt lọc sét phải được lắp càng gần bảng phân phối điện chính càng tốt.
Thiết bị lọc sét phải được đặt trên chân đỡ chắc chắn.
v Cáp đầu vào và đầu ra kết nối đến thiết bị phải có dòng định mức ít nhất bằng dòng tải của thiết bị lắp đặt.
v Kéo dây đúng phía của thiết bị ( cáp đầu và ở phía đầu vào và cáp đầu ra đúng phía đầu ra của thiết bị ). Các khớp nối cố định cáp phù hợp phải vừa với đường vào của cáp. Các đường cáp phải được dán nhãn và ghi chú rõ ràng.
v Kết nối điểm tiếp đất của thiết bị cắt lọc sét đến bảng tiếp đất gần nhất dùng đường đi cáp ngắn nhất. Dây đất phải có kích thước phù hợp.
v Tất cả các kết nối phải được kiểm tra.
v Kết nối nguồn đến bộ lọc sét và đảm bảo nguồn được cung cấp cho tải, tất cả các đèn báo tìn trạng màu xanh. Bộ lọc được đấu nối tiếp với tải nên mất nguồn vào bộ lọc sẽ làm ngắt nguồn hệ thống tải.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.