THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| MÔ TẢ | THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| Bảo vệ cho hệ thống điện | 1 Pha 1P+N |
| Công nghệ chế tạo | MOV (TPMOV), GDT |
| Điện áp hoạt động danh định ( Un ) | 220V- 230V, 50/60 Hz |
| Điện áp hoạt động liên tục lớn nhất ( Uc ) |
385Vac (L-N), 255Vac (N-E) |
| Thời gian đáp ứng | ≤ 25ns |
| Kiểu kết nối | Mắc song song |
| Khả năng cắt sét định mức ( In ) | 20kA |
| Khả năng cắt sét cực đại ( Imax) | 50kA/pha (8/20 μs)
Iimp= 12,5kA/pha ( 10/350 μs) |
| Khả năng chịu ngắn mạch ( SCCR) | 25kArms |
| Hệ thống phân phối nguồn | TT, TN-S, TN-C, TN-C-S (MEN) |
| Cảnh báo | Hiển thị trạng thái làm việc bằng cờ báo Có khả năng kết nối cảnh báo với các thiết bị cảnh báo bên ngoài thông qua tiếp điểm khô |
| Mức độ bảo vệ | IP20 |
| Tiêu chuẩn | TUV, CE |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | Từ -40ºC ÷ +85ºC |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.